Full [Tài liệu] Tự học tiếng Trung/ Hán tự

Advertisement

♚MissYu❀Vietwriter♥

❀๖ۣۜWo♫๖ۣۜAi♫๖ۣۜNi❀๖ۣۜINever♈๖ۣۜCry♀Cross♕
Smod
Moderator
Editor
Tác giả VW
  • KHẨU NGỮ BIỂU THỊ CẢM THÔNG VÀ ĐÁNG TIẾC

1. 太遗憾了。
Tài yíhàn le.
Đáng tiếc quá.
2. 太不幸了。
Tài bùxìng le.
Bất hạnh quá.
3. 真不走运!
Zhēn bù zǒuyùn!
Thật không may!
4. 听到这事我很难过。
Tīng dào zhè shì wǒ hěn nánguò.
Biết được chuyện này tôi rất đau buồn.
5. 我打心底里同情你。
Wǒ dǎ xīndǐ lǐ tóngqíng nǐ.
Tôi cảm thông với bạn từ tận đáy lòng.
6. 请接受我的慰问。
Qǐng jiēshòu wǒ de wèiwèn.
Xin hãy nhận lấy lời chia buồn của tôi.
7. 我也是,我了解你的感受。
Wǒ yěshì, wǒ liǎojiě nǐ de gǎnshòu.
Tôi cũng vậy, tôi hiểu được cảm giác của bạn.
8. 在这艰难的时刻我对您深表同情。
Zài zhè jiānnán de shíkè wǒ duì nín shēn biǎo tóngqíng.
Tôi rất cảm thông với bạn trong thời điểm khó khăn này.
9. 允许我向您表示最深切的同情。
Yǔnxǔ wǒ xiàng nín biǎoshì zuì shēnqiè de tóngqíng.
Hãy cho phép tôi gửi tới sự cảm thông sâu sắc nhất đến ngài.
10. 我对你的痛苦表示真诚的同情。
Wǒ duì nǐ de tòngkǔ biǎoshì zhēnchéng de tóngqíng.
Tôi thật sự cảm thông đối với nỗi đau khổ của bạn.
11. 我跟你一样悲痛/悲伤/忧伤。
Wǒ gēn nǐ yīyàng bēitòng/ bēishāng/ yōushāng.
Tôi cũng đau đớn/đau thương/ưu thương giống như bạn vậy.
12. 你现在一定觉得很难受吧。
Nǐ xiànzài yīdìng juédé hěn nánshòu ba.
Cậu bây giờ nhất định đang rất khổ sở đúng không?
13. 我们为你祈祷。
Wǒmen wèi nǐ qídǎo.
Tôi sẽ cầu nguyện cho bạn.
14. 我真的同情你。
Wǒ zhēn de tóngqíng nǐ.
Tôi thật sự cảm thông với bạn.
15. 我理解你的心情。
Wǒ lǐjiě nǐ de xīnqíng.
Tôi hiểu được cảm giác của bạn.
16. 太让人伤心了。
Tài ràng rén shāngxīnle.
Thật thương tâm.
 
Advertisement

Bình luận facebook

Top Bottom